Từ vựng IELTS chủ đề Education
Chủ đề quen thuộc trong cả Writing lẫn Speaking, dễ lấy điểm Lexical Resource nếu dùng đúng collocation.
Giới thiệu
8 từ/cụm từ học thuật hay gặp nhất khi bài đọc/bài luận IELTS bàn về giáo dục, bấm vào từng từ để xem định nghĩa, ví dụ và collocation đi kèm.
8 từ trong chủ đề này
curriculum
noun
chương trình học
rote learning
noun phrase
học vẹt, học thuộc lòng
higher education
noun phrase
giáo dục bậc cao
academic achievement
noun phrase
thành tích học tập
extracurricular activities
noun phrase
hoạt động ngoại khóa
vocational training
noun phrase
đào tạo nghề
tuition fees
noun phrase
học phí
lifelong learning
noun phrase
học tập suốt đời
