Trật tự tính từ
Adjective order
a nice new house; tính từ sau look, feel, seem.
1Khái niệm
Khi có nhiều tính từ trước danh từ, tính từ nhận xét (nice, beautiful) đứng trước tính từ miêu tả sự thật (size, age, colour, origin, material). Tính từ đứng sau một số động từ như be, look, feel, seem, sound, taste.
2Khi nào dùng
Nhận xét trước, sự thật sau.
a lovely old house
Thứ tự sự thật: kích cỡ – tuổi – màu – nguồn gốc – chất liệu.
a small old red Japanese car
Tính từ sau động từ chỉ cảm nhận.
You look tired. This soup tastes good.
3Công thức
nhận xét → kích cỡ → tuổi → hình dáng → màu → nguồn gốc → chất liệu → Na beautiful long silk dresscolour + and + coloura black and white photobe / look / feel / seem / sound / taste / smell + adjThat sounds great.đứng sát danh từ chínha new leather bag, a big glass bowl4Ví dụ
She bought a cute little puppy.
Cô ấy mua một chú cún nhỏ dễ thương.
He lives in a big old wooden house.
Anh ấy sống trong một ngôi nhà gỗ cũ to.
I'd like a long red dress.
Tôi muốn một chiếc váy dài màu đỏ.
This cake smells delicious.
Bánh này thơm quá.
They have a lovely Vietnamese restaurant.
Họ có một nhà hàng Việt rất dễ thương.
You seem worried. Is everything OK?
Trông bạn có vẻ lo lắng. Mọi chuyện ổn chứ?
5Lỗi thường gặp
a red beautiful car
a beautiful red car
Nhận xét đứng trước màu sắc.
a Japanese small car
a small Japanese car
Kích cỡ đứng trước nguồn gốc.
This soup tastes well.
This soup tastes good.
Sau taste dùng tính từ.
a cotton white shirt
a white cotton shirt
Chất liệu đứng sát danh từ.
Nhận xét – kích cỡ – tuổi – màu – nguồn gốc – chất liệu – danh từ. Sau look / feel / taste / sound là tính từ, không phải trạng từ.
Speaking Part 2 tả đồ vật: "a small wooden box", "a beautiful old Vietnamese painting".
6Kiểm tra nhanh
She has hair.
That sounds !
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
