← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 14 · Liên từ · Bài 87

as, like, as if

as, like and as if

Khi nào dùng as, khi nào dùng like.

1Khái niệm

like là giới từ: like + danh từ / đại từ (giống như). as là liên từ: as + S + V (như cách mà), hoặc as + danh từ nghĩa là với vai trò là. as if / as though + S + V: như thể là.

2Khi nào dùng

  • like + N: giống như.

    She sings like an angel.

  • as + mệnh đề: như cách mà. as + N: với vai trò là.

    Do as I say. He works as a chef.

  • as if: như thể.

    She spends money as if she were a millionaire.

3Công thức

Giống nhưlike + N / đại từYou look like your mother.
Như cách màas + S + VAs I told you, the shop is closed.
Vai trò, nghềas + a / an + NI used my phone as a torch.
Như thểlook / sound / feel / act + as if + S + VMy legs feel as if they're made of stone.

4Ví dụ

  • This tastes like chicken.

    Cái này có vị giống thịt gà.

  • She works as a nurse.

    Cô ấy làm y tá.

  • As you know, the exam is next week.

    Như bạn biết, tuần sau thi rồi.

  • You sound as if you have a cold.

    Nghe giọng bạn như bị cảm vậy.

  • He acted as if nothing had happened.

    Anh ta cư xử như thể chưa có chuyện gì xảy ra.

  • Some fruits, like mangoes and papayas, grow well here.

    Một số loại quả như xoài và đu đủ mọc tốt ở đây.

    like = such as (ví dụ).

5Lỗi thường gặp

  • He works like a teacher.

    He works as a teacher.

    Nghề nghiệp, vai trò thật: as.

  • She looks as her mother.

    She looks like her mother.

    Giống như + danh từ: like.

  • Fold the paper like the instructions show. (văn trang trọng)

    Fold the paper as the instructions show.

    Văn trang trọng: as + mệnh đề.

  • The sky looks like if a storm will come.

    The sky looks as if a storm is coming.

    Dùng as if, không like if.

Ghi nhớ

like + N (giống). as + N (là, với vai trò). as + S + V (như cách). as if + S + V (như thể).

Dùng trong IELTS

Task 2: "Countries like Japan…", "As mentioned above, …", "Technology can serve as a tool for learning."

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

During the summer, Nam works a lifeguard.

The kitchen smells as someone has been baking.

Chạm vào phần sai trong câu

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai