could và could have
could and could have
Khả năng có thể xảy ra và điều đã có thể xảy ra.
1Khái niệm
could + V nói về khả năng có thể xảy ra hoặc đưa ra gợi ý ở hiện tại, tương lai. could have + V3 nói về điều đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không xảy ra.
2Khi nào dùng
Gợi ý, đưa ra lựa chọn.
We could eat at the night market this evening.
Khả năng có thể xảy ra.
Take an umbrella. It could rain later.
Điều đã có thể xảy ra nhưng không.
You could have called me. I would have helped.
3Công thức
could + VIt could be true.could have + V3I could have won, but I fell.couldn't + VI couldn't live without my phone.couldn't have + V3Minh couldn't have broken the vase. He was at football practice.4Ví dụ
What shall we do? We could go for a walk.
Mình làm gì đây? Hay mình đi dạo.
Be careful. You could hurt yourself.
Cẩn thận. Bạn có thể bị thương đấy.
You carried all those bags yourself? You could have asked me for help.
Bạn tự xách hết mấy túi đó à? Bạn có thể nhờ tôi mà.
She couldn't have seen me. It was too dark.
Cô ấy không thể thấy tôi được. Trời tối quá.
The accident was terrible. Someone could have died.
Vụ tai nạn rất nghiêm trọng. Đã có thể có người chết.
Đã có thể xảy ra nhưng may là không.
The concert was so good I could have stayed all night.
Buổi hòa nhạc hay đến mức tôi có thể ở lại cả đêm.
5Lỗi thường gặp
You could called me.
You could have called me.
Về quá khứ: could have + V3.
I could have go with you.
I could have gone with you.
Sau could have dùng V3: gone.
We could to rent bikes and ride around the lake.
We could rent bikes and ride around the lake.
could + V, không có to.
He could have not known.
He couldn't have known.
Phủ định đặt not ngay sau could.
could + V: nói về hiện tại, tương lai. could have + V3: nói về quá khứ, thường là điều đã không xảy ra.
Speaking Part 3 khi đưa ra phương án: "The government could invest more in public transport." Task 2: "This could lead to…"
6Kiểm tra nhanh
I'm bored. We play a game.
Why didn't you tell me you needed a lift? I you to the station.
Gợi ý: (drive)
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
