have something done
have something done
Nhờ hoặc thuê người khác làm việc gì.
1Khái niệm
have / get + vật + V3 dùng khi ta nhờ hoặc thuê người khác làm việc gì cho mình. Cấu trúc này cũng dùng khi gặp chuyện không may, ví dụ bị lấy trộm đồ.
2Khi nào dùng
Thuê người làm dịch vụ.
I had my hair cut yesterday.
get thay cho have (thân mật hơn).
You should get your car washed.
Gặp chuyện không may.
She had her bag stolen on the bus.
3Công thức
have + vật + V3We're having our house painted.get + vật + V3I need to get my phone repaired.had / will have / am having + vật + V3I'll have it delivered tomorrow.Where / How often do you have + vật + V3?Where do you get your motorbike repaired?4Ví dụ
I'm going to have my eyes tested.
Tôi sẽ đi kiểm tra mắt.
Where did you have your photo taken?
Bạn chụp ảnh này ở đâu?
We had a new kitchen fitted last month.
Tháng trước chúng tôi thuê người lắp bếp mới.
He had his wallet stolen while he was travelling.
Anh ấy bị trộm ví khi đang đi du lịch.
You should get your bike checked before the trip.
Bạn nên mang xe đi kiểm tra trước chuyến đi.
I cut my hair myself. I had my hair cut.
Tôi tự cắt tóc. Tôi đi cắt tóc (người khác cắt).
Tự làm và nhờ người khác làm.
5Lỗi thường gặp
I cut my hair at the hairdresser's.
I had my hair cut at the hairdresser's.
Người khác cắt nên dùng have + vật + V3.
I had repaired my car.
I had my car repaired.
Vật đứng trước V3.
She had her bag steal.
She had her bag stolen.
Dùng V3: stolen.
We are having our house paint.
We are having our house painted.
Dùng V3: painted.
have + vật + V3 (vật đứng trước V3). Dùng khi người khác làm việc đó cho mình.
Speaking Part 1 về ngoại hình, dịch vụ: "I usually have my hair cut every two months."
6Kiểm tra nhanh
I yesterday. Do you like it?
We're having our house next week.
Gợi ý: (paint)
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
