← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 2 · Hiện tại hoàn thành và quá khứ · Bài 9

How long, for và since

How long, for and since

Hỏi và nói một việc đã kéo dài bao lâu.

1Khái niệm

Để nói một việc đã kéo dài bao lâu tính đến bây giờ, ta dùng hiện tại hoàn thành (hoặc hoàn thành tiếp diễn) với for (một khoảng thời gian) hoặc since (một mốc bắt đầu).

2Khi nào dùng

  • for + khoảng thời gian: for two hours, for ten years, for a long time.

    My grandparents have run this noodle stall for thirty years.

  • since + mốc bắt đầu: since 2015, since Monday, since I was a child.

    She's worked here since 2015.

  • Hỏi How long…?

    How long have you and Mai been friends?

3Công thức

Câu hỏiHow long + have / has + S + V3 / been V-ing?How long have you been standing in the rain?
Với forS + have / has + V3 + for + khoảng thời gianWe've been friends for six years.
Với sinceS + have / has + V3 + since + mốcI've had this job since March.
It's … sinceIt's + khoảng thời gian + since + quá khứ đơnIt's three months since my cousin moved to Hue.

4Ví dụ

  • I've known Minh for ten years.

    Tôi quen Minh được mười năm rồi.

  • I've known Minh since 2015.

    Tôi quen Minh từ năm 2015.

  • How long have you had your dog? For about three years.

    Bạn nuôi con chó bao lâu rồi? Khoảng ba năm.

  • The power has been off since six o'clock.

    Mất điện từ sáu giờ tới giờ.

  • It's ages since we last ate at that seafood place.

    Lâu lắm rồi chúng ta chưa ăn ở quán hải sản đó.

  • I lived in Hue for two years, from 2018 to 2020.

    Tôi sống ở Huế hai năm, từ 2018 đến 2020.

    Việc đã kết thúc: quá khứ đơn + for.

5Lỗi thường gặp

  • I live here since 2018.

    I have lived here since 2018.

    Việc kéo dài đến nay với since: dùng thì hoàn thành.

  • I've been here since two hours.

    I've been here for two hours.

    two hours là khoảng thời gian: dùng for.

  • How long do you live in this building?

    How long have you lived in this building?

    Hỏi việc kéo dài đến nay dùng hiện tại hoàn thành.

  • I haven't seen him for last year.

    I haven't seen him since last year.

    last year là mốc thời gian: dùng since.

Ghi nhớ

for + bao lâu (two weeks); since + từ lúc nào (Monday, 2020, I was young). Việc kéo dài đến nay dùng thì hoàn thành.

Dùng trong IELTS

Speaking Part 1: "How long have you lived in your hometown?" Trả lời: "I've lived there since I was born" hoặc "for twenty years".

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

I've worked here 2021.

My uncle has worked as a tour guide fifteen years.

How long you known your best friend?

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai