in, at, on chỉ nơi chốn
in, at, on (position)
in the room, at the bus stop, on the wall.
1Khái niệm
in = bên trong một không gian (in the room, in Hanoi). at = tại một điểm, một địa điểm (at the bus stop, at work). on = trên bề mặt (on the wall, on the table) hoặc trên một đường thẳng (on the road, on the second floor).
2Khi nào dùng
in: bên trong.
The keys are in my bag.
at: tại một điểm, nơi diễn ra hoạt động.
I'm at the station. She's at school.
on: trên bề mặt, tầng, phương tiện công cộng.
There's a picture on the wall. I'm on the bus.
3Công thức
in + phòng / tòa nhà / thành phố / nước / ảnh / sáchin the photo, in Vietnamat + home / work / school / the door / the top / an addressat 12 Hang Bac Streeton + bề mặt / tầng / trang / bus, train, planeon page 10, on the third floorin a car / a taxi · on a bus / a train / a bikeMy aunt arrived in a Grab car.4Ví dụ
My sister lives in Ho Chi Minh City.
Chị tôi sống ở TP. Hồ Chí Minh.
Let's meet at the ticket office.
Mình gặp nhau ở quầy bán vé nhé.
Our flat is on the fifth floor.
Căn hộ của chúng tôi ở tầng năm.
Who's that girl in the photo?
Cô gái trong ảnh là ai thế?
He's at home today.
Hôm nay anh ấy ở nhà.
I met an old friend on the train.
Tôi gặp một người bạn cũ trên tàu.
5Lỗi thường gặp
I live at Hanoi.
I live in Hanoi.
Thành phố: in.
The picture is in the wall.
The picture is on the wall.
Trên bề mặt: on.
She's in home now.
She's at home now.
Cụm cố định: at home.
I read it in page 5.
I read it on page 5.
Trang: on.
in = bên trong. at = tại điểm. on = trên bề mặt. at home / at work, in a car, on a bus.
Task 1 bản đồ: "in the north of the town", "at the end of the road", "on the left of the park".
6Kiểm tra nhanh
There's a spider the ceiling.
I'll wait for you the bus stop.
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
