← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 2 · Hiện tại hoàn thành và quá khứ · Bài 12

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect continuous

Việc đã kéo dài đến một lúc trong quá khứ.

1Khái niệm

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng cho việc đã kéo dài một thời gian, tính đến (hoặc ngay trước) một thời điểm trong quá khứ.

2Khi nào dùng

  • Việc kéo dài đến một lúc trong quá khứ.

    We had been walking for hours when we found a café.

  • Giải thích một tình trạng trong quá khứ.

    The ground was wet. It had been raining.

  • Hỏi How long… trong quá khứ.

    How long had you been waiting when the bus came?

3Công thức

Khẳng địnhS + had been + V-ingShe had been working there for five years when she left.
Phủ địnhS + hadn't been + V-ingI hadn't been sleeping well.
Nghi vấnHad + S + been + V-ing?Had they been arguing?
Quá trình hay kết quảhad been + V-ing · had + V3He had been reading. He had read three books.

4Ví dụ

  • His eyes were red. He had been crying.

    Mắt anh ấy đỏ. Anh ấy đã khóc.

  • I had been studying for two hours when my friend called.

    Tôi đã học được hai tiếng thì bạn gọi.

  • They were tired because they had been travelling all day.

    Họ mệt vì đã di chuyển cả ngày.

  • How long had you been living there when you moved?

    Bạn đã sống ở đó bao lâu trước khi chuyển đi?

  • She had been working at the bank for ten years before she started her own business.

    Cô ấy làm ở ngân hàng mười năm trước khi tự kinh doanh.

  • When I met him, he had been learning English for only a year.

    Lúc tôi gặp, anh ấy mới học tiếng Anh được một năm.

5Lỗi thường gặp

  • I was waiting for an hour when she arrived.

    I had been waiting for an hour when she arrived.

    for an hour kéo dài đến lúc cô ấy đến: had been + V-ing.

  • She had been knowing him for years.

    She had known him for years.

    know là động từ trạng thái.

  • They had been play football, so they were dirty.

    They had been playing football, so they were dirty.

    Sau been cần V-ing.

  • He has been working there for ten years when he retired.

    He had been working there for ten years when he retired.

    Mốc nghỉ hưu ở quá khứ nên dùng had been.

Ghi nhớ

had been + V-ing: việc kéo dài đến một lúc trong quá khứ. Giống hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhưng lùi về quá khứ.

Dùng trong IELTS

Speaking Part 2: "I had been saving money for months before I bought my first laptop." Câu kiểu này cho thấy bạn dùng được ngữ pháp đa dạng.

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

The road was wet because it .

We for two hours when the bus finally came.

Gợi ý: (wait)

Chạm vào phần sai trong câu

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai