← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 1 · Hiện tại và quá khứ · Bài 2

Thì hiện tại đơn

Present simple

Thói quen, sự thật và lịch trình.

1Khái niệm

Thì hiện tại đơn dùng cho thói quen, việc lặp lại, sự thật chung và những điều luôn đúng.

2Khi nào dùng

  • Thói quen, việc lặp lại.

    I drink coffee every morning.

  • Sự thật chung, điều luôn đúng.

    Ice melts quickly in the summer sun.

  • Lịch trình, thời gian biểu.

    The train leaves at 8.15.

3Công thức

Khẳng địnhI / you / we / they + V · he / she / it + V-s / -esShe works in a bank.
Phủ địnhS + don't / doesn't + VHe doesn't eat meat.
Nghi vấnDo / Does + S + V?Do you speak French?
Thêm -es / -iessau -ch, -sh, -s, -x, -o · phụ âm + y → -ieswatch → watches · go → goes · study → studies

4Ví dụ

  • My parents live in Can Tho.

    Bố mẹ tôi sống ở Cần Thơ.

  • The sun rises in the east.

    Mặt trời mọc ở hướng đông.

  • How often do you visit your grandparents in Nam Dinh?

    Bao lâu bạn về thăm ông bà ở Nam Định một lần?

  • She doesn't like spicy food.

    Cô ấy không thích đồ cay.

  • What time does the last ferry to Cat Ba leave?

    Chuyến phà cuối ra Cát Bà chạy lúc mấy giờ?

    Lịch trình cố định dùng hiện tại đơn.

  • I usually walk to work.

    Tôi thường đi bộ đi làm.

    Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.

5Lỗi thường gặp

  • My aunt sell flowers at the market.

    My aunt sells flowers at the market.

    Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít: động từ thêm -s.

  • He don't like tea.

    He doesn't like tea.

    he / she / it dùng doesn't.

  • Does she speaks English?

    Does she speak English?

    Câu hỏi đã có does nên động từ giữ nguyên mẫu.

  • I am usually get up at six.

    I usually get up at six.

    Không dùng am / is / are với động từ thường ở thì này.

Ghi nhớ

Với he / she / it, thêm -s ở câu khẳng định; nhưng khi đã có does hoặc doesn't thì động từ quay về nguyên mẫu.

Dùng trong IELTS

Task 1 dạng quy trình và Task 2 khi nêu sự thật chung đều dùng hiện tại đơn: "Many people believe that…". Speaking Part 1 nói về thói quen hằng ngày.

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

My father to work by bus.

you like Vietnamese food?

Chạm vào phần sai trong câu

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai