← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 12 · Mệnh đề quan hệ · Bài 71

Mệnh đề quan hệ: who, which, that

Relative clauses: who, which, that

Khi nào bỏ được who/which/that; whose, whom, where.

1Khái niệm

Mệnh đề quan hệ bổ sung thông tin cho danh từ đứng trước, giúp ta biết đang nói về người, vật nào. who dùng cho người, which cho vật, that cho cả hai. Khi đại từ quan hệ là tân ngữ, có thể lược bỏ.

2Khi nào dùng

  • who / that cho người.

    The man who fixed our roof charged very little.

  • which / that cho vật.

    The phone which I bought is broken.

  • Lược bỏ khi là tân ngữ.

    The film (that) we watched was boring.

3Công thức

Làm chủ ngữN + who / which / that + Va man who works in a bank
Làm tân ngữN + (who / which / that) + S + Vthe book (that) I'm reading
Sở hữuN + whose + Na girl whose father is a pilot
Nơi chốn, thời gianwhere + S + V · when + S + Vthe village where my mother was born

4Ví dụ

  • I have a friend who speaks five languages.

    Tôi có một người bạn nói được năm thứ tiếng.

  • This is the café where we first met.

    Đây là quán cà phê nơi chúng mình gặp nhau lần đầu.

  • The bag I lost had my passport in it.

    Cái túi tôi làm mất có hộ chiếu bên trong.

  • Do you know anyone whose car is red?

    Bạn có biết ai có xe màu đỏ không?

  • I'll never forget the day when I passed my exam.

    Tôi sẽ không bao giờ quên ngày tôi thi đỗ.

  • The people that I work with are friendly.

    Những người làm cùng tôi rất thân thiện.

5Lỗi thường gặp

  • The man which called you is my uncle.

    The man who called you is my uncle.

    Người: who / that.

  • The book that I bought it is good.

    The book that I bought is good.

    Không lặp tân ngữ it.

  • The girl who her bike was stolen…

    The girl whose bike was stolen…

    Sở hữu: whose.

  • The girl sits behind me is very funny.

    The girl who sits behind me is very funny.

    Làm chủ ngữ thì không lược bỏ được.

Ghi nhớ

who người, which vật, that cả hai, whose sở hữu, where nơi chốn. Không lặp lại tân ngữ trong mệnh đề.

Dùng trong IELTS

Task 2 cần câu phức: "People who live in cities…", "Countries where public transport is cheap…".

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

The girl sits next to me is from Hue.

That's the man dog bit me.

Chạm vào phần sai trong câu

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai