Chỉ mục đích: to, for, so that
to …, for … and so that …
Nói làm gì để đạt mục đích gì.
1Khái niệm
Để nói mục đích (làm gì để làm gì) ta dùng to + V, in order to + V hoặc so that + mệnh đề. for + danh từ nói mục đích là một thứ, hoặc chức năng của một vật.
2Khi nào dùng
to + V: mục đích của hành động.
I went to the shop to buy some bread.
for + danh từ: mục đích là một thứ, một hoạt động.
I went to the shop for some bread.
so that + S + can / will / could: mục đích có chủ ngữ riêng.
Speak loudly so that everyone can hear.
3Công thức
to / in order to + VShe studies hard to pass the exam.for + N (không dùng for + V để nói mục đích hành động)We stopped for lunch.so that + S + can / will (hiện tại) · could / would (quá khứ)I left early so that I wouldn't be late.so as not to / in order not to + VI whispered so as not to wake the baby.4Ví dụ
He saved money to buy a motorbike.
Anh ấy tiết kiệm tiền để mua xe máy.
We stopped at a roadside stall for some fresh coconut.
Chúng tôi dừng ở một quán ven đường để uống dừa tươi.
I'll write it down so that I don't forget.
Tôi sẽ ghi lại để khỏi quên.
This knife is for cutting bread.
Con dao này dùng để cắt bánh mì.
for + V-ing nói về chức năng của vật.
She moved to the city in order to find a better job.
Cô ấy chuyển lên thành phố để tìm việc tốt hơn.
We left early so as not to miss the train.
Chúng tôi đi sớm để khỏi lỡ tàu.
5Lỗi thường gặp
I went to the market for buy fruit.
I went to the market to buy fruit.
Mục đích hành động: to + V.
I came here for to study.
I came here to study.
Không dùng for to.
She spoke slowly so that I understand.
She spoke slowly so that I could understand.
Câu quá khứ: so that + could.
He works hard for that he can buy a house.
He works hard so that he can buy a house.
Cụm đúng là so that.
Làm gì để làm gì: to + V. Đi để lấy, để có một thứ: for + N. Mục đích có chủ ngữ riêng: so that + S + can / could.
Task 2: "Many people move to cities in order to find better jobs." "Governments should invest so that everyone can access healthcare."
6Kiểm tra nhanh
I went to the bank some money.
Let's stop a coffee.
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
