unless, as long as, provided
unless, as long as, provided
Các cách nói điều kiện khác if.
1Khái niệm
unless = if … not (trừ khi). as long as / so long as / provided (that) / providing nghĩa là miễn là, với điều kiện là. Giống câu điều kiện if, mệnh đề sau các từ này dùng hiện tại để nói về tương lai.
2Khi nào dùng
unless = if not.
You'll fail unless you study. = if you don't study
as long as: miễn là.
You can borrow my car as long as you drive carefully.
provided (that): với điều kiện (trang trọng hơn).
We'll go provided that the weather is fine.
3Công thức
S + will + V + unless + S + V (hiện tại khẳng định)I won't go unless you come with me.as long as / so long as + S + VAs long as you're happy, I'm happy.provided / providing (that) + S + VProviding it doesn't rain, we'll go.không dùng will sau unless / as long asunless it rains (không phải unless it will rain)4Ví dụ
Don't call me unless it's urgent.
Đừng gọi tôi trừ khi có việc gấp.
I'll lend you the money as long as you pay me back.
Tôi sẽ cho bạn mượn tiền miễn là bạn trả lại.
You can't enter unless you have a ticket.
Bạn không thể vào trừ khi có vé.
Students may leave early provided they finish the test.
Học sinh có thể về sớm với điều kiện làm xong bài.
We'll be on time unless the traffic is bad.
Mình sẽ đến kịp trừ khi đường tắc.
So long as you're careful, it's safe.
Miễn là bạn cẩn thận thì an toàn.
5Lỗi thường gặp
Unless you don't hurry, you'll be late.
Unless you hurry, you'll be late.
unless đã có nghĩa phủ định.
You can go out as long as you will finish your homework.
… as long as you finish your homework.
Không dùng will sau as long as.
I'll come unless it will rain.
I'll come unless it rains.
Dùng hiện tại sau unless.
Provide that you pay, you can stay.
Provided that you pay, you can stay.
Dạng đúng: provided / providing.
unless = if … not (không thêm not). as long as / provided = miễn là. Sau các từ này dùng hiện tại, không will.
Task 2: "Unless governments act now, …", "Technology is useful provided that it is used responsibly."
6Kiểm tra nhanh
You won't pass you practise.
You can use my laptop as as you're careful.
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
