← Tất cả chủ đề ngữ pháp
Phần 14 · Liên từ · Bài 86

unless, as long as, provided

unless, as long as, provided

Các cách nói điều kiện khác if.

1Khái niệm

unless = if … not (trừ khi). as long as / so long as / provided (that) / providing nghĩa là miễn là, với điều kiện là. Giống câu điều kiện if, mệnh đề sau các từ này dùng hiện tại để nói về tương lai.

2Khi nào dùng

  • unless = if not.

    You'll fail unless you study. = if you don't study

  • as long as: miễn là.

    You can borrow my car as long as you drive carefully.

  • provided (that): với điều kiện (trang trọng hơn).

    We'll go provided that the weather is fine.

3Công thức

unlessS + will + V + unless + S + V (hiện tại khẳng định)I won't go unless you come with me.
as long asas long as / so long as + S + VAs long as you're happy, I'm happy.
providedprovided / providing (that) + S + VProviding it doesn't rain, we'll go.
Lưu ýkhông dùng will sau unless / as long asunless it rains (không phải unless it will rain)

4Ví dụ

  • Don't call me unless it's urgent.

    Đừng gọi tôi trừ khi có việc gấp.

  • I'll lend you the money as long as you pay me back.

    Tôi sẽ cho bạn mượn tiền miễn là bạn trả lại.

  • You can't enter unless you have a ticket.

    Bạn không thể vào trừ khi có vé.

  • Students may leave early provided they finish the test.

    Học sinh có thể về sớm với điều kiện làm xong bài.

  • We'll be on time unless the traffic is bad.

    Mình sẽ đến kịp trừ khi đường tắc.

  • So long as you're careful, it's safe.

    Miễn là bạn cẩn thận thì an toàn.

5Lỗi thường gặp

  • Unless you don't hurry, you'll be late.

    Unless you hurry, you'll be late.

    unless đã có nghĩa phủ định.

  • You can go out as long as you will finish your homework.

    … as long as you finish your homework.

    Không dùng will sau as long as.

  • I'll come unless it will rain.

    I'll come unless it rains.

    Dùng hiện tại sau unless.

  • Provide that you pay, you can stay.

    Provided that you pay, you can stay.

    Dạng đúng: provided / providing.

Ghi nhớ

unless = if … not (không thêm not). as long as / provided = miễn là. Sau các từ này dùng hiện tại, không will.

Dùng trong IELTS

Task 2: "Unless governments act now, …", "Technology is useful provided that it is used responsibly."

6Kiểm tra nhanh

3 câu để chắc là bạn đã hiểu, trước khi luyện tập đầy đủ.

You won't pass you practise.

You can use my laptop as as you're careful.

Chạm vào phần sai trong câu

Luyện tập

12 câu, chia làm 3 phần. Mỗi câu có đáp án và giải thích ngay sau khi trả lời.

  • Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
  • Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
  • Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai