used to
used to (do)
Thói quen hoặc tình trạng trước đây, nay không còn.
1Khái niệm
used to + V nói về thói quen hoặc tình trạng trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa.
2Khi nào dùng
Thói quen trước đây.
I used to play football every day.
Tình trạng trước đây.
There used to be rice fields where the airport is now.
So sánh trước đây và bây giờ.
She used to be shy, but now she's very confident.
3Công thức
S + used to + VWe used to live in the countryside.S + didn't use to + VI didn't use to like coffee.Did + S + use to + V?Did you use to have long hair?usually + V (không dùng use to)I usually get up at 6.4Ví dụ
My grandfather used to be a teacher.
Ông tôi từng là giáo viên.
I used to bite my nails when I was nervous.
Trước đây tôi hay cắn móng tay khi lo lắng.
There didn't use to be so many cars in this street.
Trước đây con phố này không có nhiều xe như vậy.
Did you use to play any sports at school?
Hồi đi học bạn có chơi môn thể thao nào không?
This building used to be a hospital.
Tòa nhà này từng là bệnh viện.
I went to Japan three times.
Tôi đã đến Nhật ba lần.
Không dùng used to khi nói số lần cụ thể: dùng quá khứ đơn.
5Lỗi thường gặp
I use to play the piano when I was a child.
I used to play the piano when I was a child.
Câu khẳng định viết used to (có d).
Did you used to live here?
Did you use to live here?
Sau did viết use to (không có d).
I used to getting up early.
I used to get up early.
used to + V nguyên mẫu (khác với be used to + V-ing).
I used to go to the gym now.
I usually go to the gym now.
used to chỉ dùng cho quá khứ.
used to + V nguyên mẫu, chỉ dùng cho quá khứ. Khi có did hoặc didn't thì viết use to (không có d).
Speaking Part 1 và 3 hay hỏi về thay đổi: "Did you use to read a lot as a child?" Trả lời: "Yes, I used to read comics every weekend."
6Kiểm tra nhanh
When I was a child, I in the countryside.
There be a park here, but now it's a car park.
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
