will be doing và will have done
Future continuous and future perfect
Việc đang diễn ra hoặc đã xong tại một lúc trong tương lai.
1Khái niệm
will be + V-ing (tương lai tiếp diễn) nói về việc sẽ đang diễn ra tại một lúc trong tương lai. will have + V3 (tương lai hoàn thành) nói về việc sẽ đã xong trước một lúc trong tương lai.
2Khi nào dùng
Việc đang diễn ra tại một lúc trong tương lai.
At 9 tomorrow, I'll be sitting in the exam room.
Việc đã xong trước một mốc trong tương lai (by…).
By 2030, I'll have finished my master's degree.
Hỏi lịch sự về kế hoạch của ai đó.
Will you be using the car tonight?
3Công thức
S + will be + V-ingThis time next week, we'll be lying on the beach.S + will have + V3She'll have left by the time you arrive.won't be + V-ing · won't have + V3I won't have finished by 5.this time tomorrow / next week · by + mốc · by the time …By next June, I'll have worked here for ten years.4Ví dụ
Don't call me at 8. I'll be having dinner.
Đừng gọi tôi lúc 8 giờ. Lúc đó tôi đang ăn tối.
By the end of the year, they will have built the new bridge.
Đến cuối năm, họ sẽ xây xong cây cầu mới.
This time next month, I'll be living in Australia.
Giờ này tháng sau tôi sẽ đang sống ở Úc.
Will you be going to the shop later? Can you buy some bread?
Lát nữa bạn có ra cửa hàng không? Mua giúp tôi ít bánh mì nhé?
By the time Mai lands in Paris, we'll have finished dinner here.
Lúc Mai hạ cánh ở Paris thì ở đây chúng ta đã ăn tối xong rồi.
In June, Linh will have been teaching at this school for a decade.
Đến tháng Sáu, Linh sẽ dạy ở trường này tròn mười năm.
5Lỗi thường gặp
At 10 tomorrow, I'll work.
At 10 tomorrow, I'll be working.
Việc đang diễn ra tại một lúc trong tương lai.
By Friday, I will finish the report.
By Friday, I will have finished the report.
by + mốc: việc đã xong trước mốc đó.
I will have finish it by 6.
I will have finished it by 6.
Sau will have dùng V3.
This time tomorrow we will flying to Paris.
This time tomorrow we will be flying to Paris.
Thiếu be: will be + V-ing.
Đang làm dở vào lúc đó: will be + V-ing. Đã xong trước lúc đó (by…): will have + V3.
Task 1 với biểu đồ dự báo: "By 2040, the population will have reached 10 million."
6Kiểm tra nhanh
This time tomorrow, I on the beach.
By 2030, scientists a cure for this disease.
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
