will và shall
will and shall
Quyết định tức thời, lời hứa, đề nghị và dự đoán.
1Khái niệm
will + V dùng cho quyết định ngay lúc nói, lời hứa, lời đề nghị giúp, sự từ chối và dự đoán theo ý kiến. shall dùng với I / we trong câu hỏi để đề nghị hoặc hỏi ý kiến.
2Khi nào dùng
Quyết định ngay lúc nói.
It's cold. I'll close the window.
Lời hứa, lời đề nghị giúp, sự từ chối.
I'll help you with your bags. The door won't open.
Dự đoán theo ý kiến (I think, probably).
I think it will be a good film.
3Công thức
S + will ('ll) + VI'll call you later.S + won't + VDon't worry. I won't tell anyone.Will + S + V?Will your sister lend us her car?Shall I / we + V?Shall I turn on the fan? Shall we order pizza?4Ví dụ
I'm thirsty. I'll get you some water.
Tôi khát quá. Để tôi lấy nước cho bạn.
Don't worry, I'll bring the speakers for the party.
Đừng lo, tôi sẽ mang loa đến bữa tiệc.
I think people will work fewer hours in the future.
Tôi nghĩ trong tương lai mọi người sẽ làm việc ít giờ hơn.
My car won't start.
Xe tôi không chịu nổ máy.
won't ở đây là "không chịu".
Shall we have lunch now?
Mình ăn trưa bây giờ nhé?
Will you help me with this?
Bạn giúp tôi việc này được không?
Will you…? dùng để nhờ ai đó.
5Lỗi thường gặp
I will to call you.
I will call you.
will + V nguyên mẫu, không có to.
Wait, I help you!
Wait, I'll help you!
Quyết định ngay lúc nói dùng will.
She wills come.
She will come.
will không chia theo chủ ngữ.
Do you will be there?
Will you be there?
Câu hỏi đảo will lên đầu, không dùng do.
will + V nguyên mẫu, không chia, không thêm to. Quyết định vừa nảy ra lúc nói: dùng will.
Task 2 khi dự đoán: "Robots will probably replace some jobs." Thêm probably / likely để câu mềm mại, thận trọng hơn.
6Kiểm tra nhanh
The phone is ringing. answer it.
Don't worry. I anyone your secret.
Gợi ý: (not / tell)
Chạm vào phần sai trong câu
Luyện tập
- Phần 1 · Chọn đáp ánHiểu công thức
- Phần 2 · Điền từBiết vận dụng
- Phần 3 · Sửa lỗiNhận ra lỗi sai
