domesticate
To change a wild plant or animal so that it can be used by people.
Humans took thousands of years to domesticate the wild tomato.
Dùng khi mô tả quá trình con người biến loài hoang dã thành cây trồng hoặc vật nuôi.
Domesticate là quá trình thuần hóa; cultivate nhấn mạnh việc trồng và chăm sóc.


