N4Chờ giáo viên duyệt
〜たら
Cấu trúcV(た形) + ら
Nếu ... / Sau khi ... (điều kiện, trình tự).
Cách dùng
Giả định một điều kiện (nếu ...) hoặc sự việc chắc chắn xảy ra rồi mới làm việc sau (khi ... xong thì ...).
Ví dụ
雨が ふったら、試合は 中止です。
Nếu trời mưa thì trận đấu bị hủy.
駅に 着いたら、電話して ください。
Khi đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.
Mẫu dễ nhầm
- 〜ながらN4たら nối hai sự việc trước-sau; ながら là cùng lúc.
Luyện tập
1. しごとが( )、いっしょに のみに 行きましょう。
Kanji trong mẫu và ví dụ
BandLift biên soạn (ví dụ tự viết) - chờ giáo viên duyệt
