N4Chờ giáo viên duyệt
〜つもりです
Cấu trúcV(辞書形/ない形) + つもりです
Định ... / dự định ...
Cách dùng
Nói kế hoạch đã nghĩ trước. Phủ định: 〜ないつもりです (định không ...). Mạnh hơn 〜ようと思います một chút.
Ví dụ
らいねん にほんに りゅうがくする つもりです。
Năm sau tôi định đi du học Nhật.
こんやは どこへも いかない つもりです。
Tối nay tôi định không đi đâu cả.
Mẫu dễ nhầm
- 〜ようと思いますN4〜つもり: quyết định đã có; 〜ようと思う: ý định đang hình thành.
Luyện tập
1. なつやすみに ふじさんに( )つもりです。
BandLift biên soạn (ví dụ tự viết) - chờ giáo viên duyệt
