N4Chờ giáo viên duyệt
〜ようと思います
Cấu trúcV(意向形) + と思います
Tôi định ... / tôi nghĩ là sẽ ...
Cách dùng
Thể ý chí (〜よう/〜おう) + と思います: nói dự định của bản thân, thường đang cân nhắc.
Ví dụ
週末は へやを そうじしようと 思います。
Cuối tuần tôi định dọn phòng.
あした 早く 起きようと 思います。
Tôi định ngày mai dậy sớm.
Mẫu dễ nhầm
- 〜つもりですN4〜ようと思う mềm hơn 〜つもりです.
Luyện tập
1. 来年 日本語の しけんを( )と 思います。
Kanji trong mẫu và ví dụ
BandLift biên soạn (ví dụ tự viết) - chờ giáo viên duyệt
