N5Chờ giáo viên duyệt
〜たいです
Cấu trúcV(ます形 bỏ ます) + たいです
Muốn làm ... (mong muốn của người nói).
Cách dùng
Nói mong muốn của chính mình (hoặc hỏi người nghe). Tân ngữ có thể dùng を hoặc が. Không dùng trực tiếp cho người thứ ba.
Ví dụ
にほんへ いきたいです。
Tôi muốn đi Nhật.
つめたい みずが のみたいです。
Tôi muốn uống nước lạnh.
Mẫu dễ nhầm
- 〜が好きですN5〜たい là muốn làm một việc; 〜が好き là thích một thứ nói chung.
Luyện tập
1. なつやすみに うみで( )たいです。
BandLift biên soạn (ví dụ tự viết) - chờ giáo viên duyệt
