N5Chờ giáo viên duyệt
〜てはいけません
Cấu trúcV(て形) + はいけません
Không được ... (cấm đoán).
Cách dùng
Nói quy định, điều cấm. Thường dùng với nội quy, biển báo; nói với người trên thì tránh dùng trực tiếp.
Ví dụ
ここで たばこを すっては いけません。
Không được hút thuốc ở đây.
じゅぎょうちゅうに ねては いけません。
Không được ngủ trong giờ học.
Mẫu dễ nhầm
- 〜てもいいですN5〜てはいけません là cấm; 〜てもいいです là cho phép.
Luyện tập
1. びじゅつかんで しゃしんを とっては( )。
BandLift biên soạn (ví dụ tự viết) - chờ giáo viên duyệt
