Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: Burial spaces & underground network — phần 5
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: Burial spaces & underground network — phần 5

10 mục từ theo ngữ cảnh Burial spaces & underground network: chamber, beneath, base, surround, maze, tunnel, robber, mysterious, discovery, honor.

2 từ6 phút đọcCập nhật 31/10/2026

Nguồn mục từ: Boost Your Vocabulary – CAM16, Test 1, Reading Passage 2. Phần 5 gồm các mục trong nhóm Burial spaces & underground network; đây là cách phân loại học tập của BandLift, không phải nhãn CEFR.

Định nghĩa, ví dụ và lưu ý được diễn giải theo ngữ cảnh bài đọc. Ảnh minh họa dùng cùng phong cách ảnh bối cảnh của bộ Boost; các từ gần nghĩa cần được đối chiếu với câu cụ thể trước khi thay thế.

1 / 10
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
noun
Archaeology & History

chamber

/ˈtʃeɪmbə/
VI phòng; gian phòng
Định nghĩa

a room, especially one used for a particular purpose.

Ví dụ

The burial chamber lay below the pyramid.

Collocationschamber in contextthe chamber of the structure
Synonymsa roomespecially
IELTS usage

chamber xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay chamber bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

chamber
preposition/adverb
Archaeology & History

beneath

/bɪˈniːθ/
VI bên dưới
Định nghĩa

under or below something.

Ví dụ

The chamber was located beneath the base.

Collocationsbeneath in contextthe beneath of the structure
Synonymsunder or below
IELTS usage

beneath xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay beneath bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

beneath

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 10 từ
Ôn tập phần xem thử →