Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: Protection, evidence & loss — phần 6
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: Protection, evidence & loss — phần 6

10 mục từ theo ngữ cảnh Protection, evidence & loss: predecessor, shaft, attempt, precaution, intricate, network, valuable, overlook, thief, astonish.

2 từ6 phút đọcCập nhật 31/10/2026

Nguồn mục từ: Boost Your Vocabulary – CAM16, Test 1, Reading Passage 2. Phần 6 gồm các mục trong nhóm Protection, evidence & loss; đây là cách phân loại học tập của BandLift, không phải nhãn CEFR.

Định nghĩa, ví dụ và lưu ý được diễn giải theo ngữ cảnh bài đọc. Ảnh minh họa dùng cùng phong cách ảnh bối cảnh của bộ Boost; các từ gần nghĩa cần được đối chiếu với câu cụ thể trước khi thay thế.

1 / 10
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
noun
Archaeology & History

predecessor

/ˈpriːdəsesə/
VI người tiền nhiệm
Định nghĩa

someone who held a position before the current person.

Ví dụ

The ruler honored his predecessors in the tomb.

Collocationspredecessor in contextthe predecessor of the structure
Synonymssomeone who held
IELTS usage

predecessor xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay predecessor bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

predecessor
noun
Archaeology & History

shaft

/ʃɑːft/
VI giếng đứng; trục thông
Định nghĩa

a passage leading down through a building or into the ground.

Ví dụ

The vessels may have been placed in a deep shaft.

Collocationsshaft in contextthe shaft of the structure
Synonymsa passage leading
IELTS usage

shaft xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay shaft bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

shaft

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 10 từ
Ôn tập phần xem thử →