Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: The complex & its spaces — phần 4
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 2: The complex & its spaces — phần 4

10 mục từ theo ngữ cảnh The complex & its spaces: courtyard, shrine, quarter, priest, entrance, false, incorporate, discourage, accomplishment, carve.

2 từ6 phút đọcCập nhật 31/10/2026

Nguồn mục từ: Boost Your Vocabulary – CAM16, Test 1, Reading Passage 2. Phần 4 gồm các mục trong nhóm The complex & its spaces; đây là cách phân loại học tập của BandLift, không phải nhãn CEFR.

Định nghĩa, ví dụ và lưu ý được diễn giải theo ngữ cảnh bài đọc. Ảnh minh họa dùng cùng phong cách ảnh bối cảnh của bộ Boost; các từ gần nghĩa cần được đối chiếu với câu cụ thể trước khi thay thế.

1 / 10
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
noun
Architecture & Heritage

courtyard

/ˈkɔːtjɑːd/
VI sân trong
Định nghĩa

an open space partly or completely surrounded by buildings.

Ví dụ

The courtyard linked the temple with the living quarters.

Collocationscourtyard in contextthe courtyard of the structure
Synonymsan open space
IELTS usage

courtyard xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay courtyard bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

courtyard
noun
Architecture & Heritage

shrine

/ʃraɪn/
VI đền thờ; nơi thờ phụng
Định nghĩa

a place connected with a holy person or event.

Ví dụ

Several shrines stood inside the ancient complex.

Collocationsshrine in contextthe shrine of the structure
Synonymsa place connected
IELTS usage

shrine xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả lịch sử, công trình hoặc bằng chứng của Passage 2. Hãy đọc các từ xung quanh để xác định đúng nghĩa.

Lỗi thường gặp

Không thay shrine bằng từ gần nghĩa nếu khác từ loại, sắc thái hoặc quan hệ trong câu.

shrine

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 10 từ
Ôn tập phần xem thử →