uniquely
In a way that is different from anything else.
Polar bears are uniquely adapted to the Arctic.
Uniquely bổ nghĩa cho adapted, nhấn mạnh đặc điểm khác biệt.
Unique là tính từ; uniquely là trạng từ. Không bỏ -ly khi cần bổ nghĩa cho adapted.

10 mục chọn lọc theo ngữ cảnh Adaptation & Physiology: uniquely, relative, tough, remodel, undergo, reserve, dense, emerge, capacity, mechanism.
Nguồn mục từ: Boost Your Vocabulary – CAM16, Test 1, Reading Passage 1. Phần 7 gồm 10 mục trong nhóm Adaptation & Physiology, không trùng các phần trước.
Định nghĩa đã diễn giải theo ngữ cảnh, IPA, nghĩa Việt, collocations, ghi chú, ví dụ và bài tập do Bandlift biên soạn bổ sung. Ảnh minh họa khái niệm, không phải ảnh chứng cứ nghiên cứu. Các từ gần nghĩa cần được đối chiếu với ngữ cảnh trước khi thay thế.
In a way that is different from anything else.
Polar bears are uniquely adapted to the Arctic.
Uniquely bổ nghĩa cho adapted, nhấn mạnh đặc điểm khác biệt.
Unique là tính từ; uniquely là trạng từ. Không bỏ -ly khi cần bổ nghĩa cho adapted.

A family member or, here, a closely related species.
Brown bears are close relatives of polar bears.
Trong passage, relatives chỉ các loài có quan hệ gần, không phải thành viên gia đình người.
Relative còn là tính từ với nghĩa tương đối; không áp nghĩa đó cho closest relatives.

Difficult or harsh to live through.
The Arctic is a tough environment.
Toughest environments mô tả điều kiện sống khắc nghiệt, không phải vật liệu khó nhai.
Tough phát âm /tʌf/, không đọc theo chữ gh. Danh từ toughness có nghĩa khác tùy ngữ cảnh.

To change the shape or structure of something.
The body can remodel bone tissue.
Trong bài, remodelling nói về mô xương được thêm hoặc lấy đi, không phải sửa nhà.
Không chỉ học nghĩa cải tạo tòa nhà rồi dùng máy móc cho bone tissue.

To experience a process or change.
The bears undergo major physical changes.
Undergo extreme conditions nói về việc trải qua điều kiện khắc nghiệt.
Các dạng là undergo–underwent–undergone; không viết undergoed.

A supply kept for future use.
The animal relies on its energy reserves.
Calcium and calorie reserves là nguồn dự trữ của cơ thể trong passage.
Reserve là danh từ ở đây, không phải động từ đặt chỗ.

Containing a lot of material in a given space.
Their bones remain strong and dense.
Dense trong đoạn nói về mô xương; không phải rậm rạp như dense forest.
Dense là tính từ, density là danh từ.

To come out from somewhere or become visible.
The bear begins to emerge from the den.
Emerged from the den diễn tả việc ra khỏi hang, sau thời gian trú trong đó.
Dùng emerge from + nơi xuất phát; không dùng emerge out from khi không cần thiết.

The ability to do something.
The species has the capacity to cope with harsh conditions.
This capacity trong passage trỏ lại khả năng duy trì hoặc phục hồi mô xương được nói trước.
Capacity còn nghĩa dung tích; không dùng nghĩa thể tích khi tác giả đang nói về khả năng sinh học.

A process or system through which something happens.
Researchers investigated the mechanism of bone remodelling.
Mechanism of bone remodelling là cách quá trình tái tạo xương diễn ra.
Không luôn dịch mechanism thành cỗ máy; trong bài đây là cơ chế sinh học.

Ôn lại các từ vừa học: chọn nghĩa đúng và điền từ vào câu. Có giải thích sau khi nộp bài.
Bắt đầu làm bài