colleague
Someone who works with you.
The researcher discussed the findings with a colleague.
Trong passage, colleagues là những người cùng tham gia công việc nghiên cứu.
Colleague không có nghĩa là bạn học; classmate dùng cho người học cùng lớp.

10 mục chọn lọc theo ngữ cảnh Research & Evidence: colleague, shed light on something, mystery, determine, physiologist, explanation, paradox, anecdotal, assumption, observe.
Nguồn mục từ: Boost Your Vocabulary – CAM16, Test 1, Reading Passage 1. Phần 4 gồm 10 mục trong nhóm Research & Evidence, không trùng các phần trước.
Định nghĩa đã diễn giải theo ngữ cảnh, IPA, nghĩa Việt, collocations, ghi chú, ví dụ và bài tập do Bandlift biên soạn bổ sung. Ảnh minh họa khái niệm, không phải ảnh chứng cứ nghiên cứu. Các từ gần nghĩa cần được đối chiếu với ngữ cảnh trước khi thay thế.
Someone who works with you.
The researcher discussed the findings with a colleague.
Trong passage, colleagues là những người cùng tham gia công việc nghiên cứu.
Colleague không có nghĩa là bạn học; classmate dùng cho người học cùng lớp.

To help explain or understand something.
The study helped shed light on the mystery.
Học cả cụm; study sheds light on nghĩa là nghiên cứu cung cấp hiểu biết mới.
Không dịch thành chiếu ánh sáng thật; something là vị trí để thay bằng vấn đề cụ thể.

Something not yet understood or explained.
The observation remained a scientific mystery.
Ở đây mystery là điều nghiên cứu muốn giải thích, không phải truyện trinh thám.
Phân biệt mystery (danh từ) và mysterious (tính từ).

To establish something through investigation or evidence.
The team tried to determine which genes were involved.
Theo passage, determine the genes là xác định gene liên quan, không phải quyết tâm.
Determined có thể chỉ quyết tâm trong ngữ cảnh khác; không áp nghĩa đó vào mọi câu.

A scientist who studies how living organisms function.
A physiologist studies how the body works.
Trong passage, các physiologists nghiên cứu hoạt động của cơ thể gấu.
Không nhầm physiologist với psychologist (nhà tâm lý học) hoặc physicist (nhà vật lý).

An account of how or why something happens.
The researchers offered an explanation for the result.
Explanation for a paradox nối quan sát với lý do được đề xuất.
Dùng explain something nhưng an explanation for something; không viết explain for something.

A situation that seems contradictory or surprising.
The result seemed to be a paradox.
Passage gọi sự đối lập giữa điều kiện khắc nghiệt và xương vẫn chắc là paradox.
Paradox không nhất thiết là một kết luận sai; điều tưởng mâu thuẫn có thể có lời giải thích.

Based on individual accounts rather than systematic evidence.
The account provided anecdotal evidence of animal behaviour.
Anecdotal evidence giúp nhận diện loại bằng chứng mà tác giả đang bàn tới.
Không coi anecdotal evidence tự động là bằng chứng đã được kiểm chứng bằng thí nghiệm có hệ thống.

Something accepted as true without definite proof.
The observation challenged an earlier assumption.
Chú ý challenge assumptions: quan sát mới khiến người ta xem lại điều từng tin.
Assumption là giả định; conclusion là kết luận. Hai từ không tự động thay thế nhau.

To watch carefully or notice something.
Scientists observe how bears interact with objects.
Trong passage, observe nói đến hành vi được nhìn thấy hoặc theo dõi.
Phân biệt observe (động từ), observation (danh từ) và observer (người quan sát).

Ôn lại các từ vừa học: chọn nghĩa đúng và điền từ vào câu. Có giải thích sau khi nộp bài.
Bắt đầu làm bài