genetic
Relating to genes and the information carried in them.
Researchers compared the genetic structure of the two bear species.
Trong passage, genetic structure là cấu trúc di truyền được đem ra so sánh giữa gấu Bắc Cực và gấu nâu. Gene, genetic và genetics thuộc cùng họ từ nhưng khác chức năng ngữ pháp.
Genetic là tính từ; genetics là danh từ chỉ ngành di truyền học. Hereditary nhấn mạnh sự truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, không thay thế genetic trong mọi trường hợp.










