client
A person or organisation that receives professional services from another person or business.
The designer discussed the new interface with the client before making changes.
Client thường dùng trong bối cảnh dịch vụ chuyên môn như tư vấn, luật, thiết kế hoặc quảng cáo. Customer thường rộng hơn và hay gắn với mua hàng.
Client là người hoặc tổ chức nhận dịch vụ; không nhất thiết là người mua một sản phẩm bán lẻ. Dùng client feedback, không phải client's feedback khi nói chung về phản hồi khách hàng.


