Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Xã hội, kinh tế & quy mô
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Xã hội, kinh tế & quy mô

7 từ theo chủ đề xã hội, kinh tế & quy mô; có phiên âm, ảnh ngữ cảnh riêng, ví dụ, cách dùng và bài tập.

2 từ5 phút đọcCập nhật 06/11/2026

7 từ về xã hội, kinh tế & quy mô, hoàn tất nhóm từ CAM16 Passage 3 về tương lai việc làm và trí tuệ nhân tạo.

Đọc định nghĩa, xem ảnh ngữ cảnh và ví dụ, rồi làm bài tập để ghi nhớ cách dùng trong IELTS.

1 / 7
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
adjective
Society & Economy

astounding

/əˈstaʊndɪŋ/
VI đáng kinh ngạc; vượt xa điều thường thấy
Định nghĩa

Extremely surprising or impressive because it is much greater or more unusual than expected.

Ví dụ

The report describes an astounding increase in the speed of automated data analysis.

Collocationsan astounding increaseastounding resultstruly astounding
Synonymsastonishingremarkable
IELTS usage

Astounding là tính từ nhấn mạnh mức độ bất ngờ hoặc ấn tượng rất cao. Trong bài học thuật, nó thường bổ nghĩa cho increase, results hoặc scale.

Lỗi thường gặp

Astounding mạnh hơn surprising thông thường. Không dùng astounding cho mọi thay đổi nhỏ; cần có mức độ đặc biệt rõ trong ngữ cảnh.

astounding
noun
Society & Economy

revolution

/ˌrevəˈluːʃən/
VI cuộc cách mạng; thay đổi rất lớn và nhanh chóng
Định nghĩa

A sudden and important change that transforms a system, activity or way of life.

Ví dụ

Digital technology has brought a revolution in the way information is handled at work.

Collocationsa technological revolutionbring about a revolutionrevolution in industry
Synonymstransformationupheaval
IELTS usage

Revolution trong bài về công nghệ thường là thay đổi mang tính bước ngoặt, không nhất thiết là biến động chính trị. Cụm a revolution in + lĩnh vực rất phổ biến.

Lỗi thường gặp

Revolution không chỉ có nghĩa là cuộc nổi dậy lật đổ chính quyền. Technology revolution thường nói về sự chuyển đổi sâu rộng của một ngành.

revolution

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 7 từ
Ôn tập phần xem thử →