supply
The amount of something that is available for use or available to be provided.
A shortage in the supply of skilled workers can slow the adoption of new technology.
Supply trong kinh tế thường nói về lượng hàng hóa, lao động hoặc tài nguyên có sẵn. Đọc danh từ sau of để xác định nguồn cung nào.
Supply là danh từ khi nói the supply of workers; là động từ khi nói supply workers with training. Đừng nhầm supply với demand.


