envisage
To imagine or expect a possible future situation or result.
Researchers envisage workplaces in which people and machines share complex tasks.
Envisage thường dùng trong văn học thuật khi nói về một khả năng hoặc viễn cảnh được dự đoán. Nó trang trọng hơn imagine trong nhiều bài Reading.
Envisage là động từ nên dùng envisage doing something hoặc envisage a situation. Không dùng envisage to do trong cấu trúc này.


