leading
Having an important position among the most successful people or organisations in a field.
A leading consultancy advises employers on changes in the labour market.
Trong cụm a leading consultancy, leading nói về vị thế của doanh nghiệp. Có thể gặp trong bài Reading giới thiệu nguồn nghiên cứu.
Leading ở đây là tính từ chỉ vị thế; không dịch thành đang dẫn đường. A leading expert là chuyên gia hàng đầu.


