enforce
To make sure that a law, rule or agreement is obeyed.
A regulator must enforce safety standards when companies introduce new machines.
Enforce nói về việc khiến quy định được tuân thủ; implement thường nhấn mạnh đưa chính sách vào thực hiện. Hai từ có thể cùng xuất hiện nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
Dùng enforce a rule hoặc enforce compliance, không dùng enforce people to obey. Người hoặc cơ quan enforce quy định.


