Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Nghiên cứu & thay đổi
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Nghiên cứu & thay đổi

10 từ theo chủ đề nghiên cứu & thay đổi; có phiên âm, ảnh ngữ cảnh riêng, ví dụ, cách dùng và bài tập.

2 từ7 phút đọcCập nhật 06/11/2026

10 từ về nghiên cứu & thay đổi, chọn lọc từ bài đọc về tương lai việc làm và trí tuệ nhân tạo.

Nghe phát âm, đọc định nghĩa và ví dụ, sau đó chú ý cách dùng trong IELTS trước khi làm bài tập ôn lại.

1 / 10
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
noun
Research & Change

scenario

/sɪˈnɑːriəʊ/
VI kịch bản; tình huống có thể xảy ra
Định nghĩa

A description of a possible situation or sequence of events, used for planning or analysis.

Ví dụ

The researchers considered several scenarios for how technology might affect employment.

Collocationsa possible scenarioworst-case scenariofuture scenario
Synonymssituationprospect
IELTS usage

Scenario là tình huống giả định dùng để phân tích hoặc lập kế hoạch, không nhất thiết là một câu chuyện đã xảy ra. Cụm worst-case scenario là kịch bản xấu nhất.

Lỗi thường gặp

Scenario không đồng nghĩa hoàn toàn với plan; plan là việc dự định làm, còn scenario là tình huống có thể diễn ra.

scenario
noun
Research & Change

researcher

/rɪˈsɜːtʃə/
VI nhà nghiên cứu
Định nghĩa

A person who carries out a systematic investigation to discover or develop knowledge.

Ví dụ

A researcher interviewed employees about the skills they use every day.

Collocationslead researchermedical researcherresearch team
Synonymsinvestigatoracademic
IELTS usage

Researcher chỉ người thực hiện nghiên cứu; research chỉ hoạt động hoặc lĩnh vực nghiên cứu. Chú ý động từ trong câu để xác định ai là người làm nghiên cứu.

Lỗi thường gặp

Researcher là danh từ đếm được nên có thể dùng a researcher hoặc researchers. Research thường không đếm được khi nói chung về hoạt động.

researcher

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 10 từ
Ôn tập phần xem thử →