Kiến thức›Về bộ học · IELTS›IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Phân tích & bằng chứng
Reading Vocabulary

IELTS Boost CAM16 · Test 1 · Passage 3: Phân tích & bằng chứng

10 từ theo chủ đề phân tích & bằng chứng; có phiên âm, ảnh ngữ cảnh riêng, ví dụ, cách dùng và bài tập.

2 từ7 phút đọcCập nhật 06/11/2026

10 từ về phân tích & bằng chứng, chọn lọc từ bài đọc về tương lai việc làm và trí tuệ nhân tạo.

Nghe phát âm, đọc định nghĩa và ví dụ, sau đó chú ý cách dùng trong IELTS trước khi làm bài tập ôn lại.

1 / 10
Vuốt ngang hoặc dùng phím ← →
noun
Research & Analysis

judgement

/ˈdʒʌdʒmənt/
VI sự phán đoán; khả năng đưa ra nhận định
Định nghĩa

The ability to make a sensible decision after considering the available information.

Ví dụ

Human judgement is still important when an automated system gives an uncertain result.

Collocationssound judgementprofessional judgementexercise judgement
Synonymsassessmentdecision-making
IELTS usage

Judgement thường nói về năng lực cân nhắc và quyết định, đặc biệt khi dữ liệu chưa đủ rõ. Trong Reading, không nên tự động hiểu từ này là một lời chỉ trích.

Lỗi thường gặp

Judgement là danh từ chỉ khả năng hoặc kết luận; judge là động từ hoặc danh từ chỉ người xét xử. Cả judgement và judgment đều được dùng, tùy biến thể Anh-Mỹ.

judgement
adjective
Research & Analysis

legal

/ˈliːɡəl/
VI thuộc pháp luật; hợp pháp
Định nghĩa

Connected with the law or allowed by the law.

Ví dụ

The company sought legal advice before introducing the new data system.

Collocationslegal advicelegal requirementlegal responsibility
Synonymslawfuljuridical
IELTS usage

Legal thường đứng trước danh từ để nói về quy định, trách nhiệm hoặc lời khuyên liên quan đến luật. Đọc cả cụm legal requirement thay vì dịch từng từ.

Lỗi thường gặp

Legal có thể là ‘thuộc pháp luật’ hoặc ‘hợp pháp’, nhưng illegal mới là trái pháp luật. Đừng nhầm legal với logical, nghĩa là hợp lý.

legal

Dùng thử 7 ngày miễn phí

Đăng nhập để mở 10 bài từ vựng trong 7 ngày, hoàn toàn miễn phí và không cần thẻ.

Xem các gói
Xem thử 2 / 10 từ
Ôn tập phần xem thử →