← Ngữ pháp theo chủ đề
Ngữ pháp nâng cao Miễn phí

Ngữ pháp B2

103 cấu trúc ngữ pháp trình độ B2, chia theo nhóm. Mỗi cấu trúc có công thức, giải thích, cách dùng, lỗi hay gặp và ví dụ để tra cứu nhanh.

103 cấu trúc ngữ pháp12 nhóm chủ điểm

Nhóm 1Thì và thời gianTenses & Time

  1. 1Present SimpleThì hiện tại đơn dùng để nói về thói quen, sự thật hiển nhiên, tình huống lâu dài và lịch trình cố định.A2
  2. 2Present ContinuousThì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra, tình huống tạm thời, sự thay đổi đang diễn ra hoặc thói quen gây khó chịu (với always).A2
  3. 3Present Perfect SimpleThì hiện tại hoàn thành nối quá khứ với hiện tại: hành động hoặc trạng thái kéo dài đến nay, kinh nghiệm sống, hoặc hành động đã xong nhưng còn kết quả ở hiện tại.B1
  4. 4Present Perfect ContinuousThì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh quá trình kéo dài đến hiện tại, hoặc hành động vừa dừng lại và còn dấu vết.B1
  5. 5Past SimpleThì quá khứ đơn diễn tả hành động đã hoàn thành tại một thời điểm xác định trong quá khứ, thói quen trong quá khứ và chuỗi sự kiện trong câu chuyện.A2
  6. 6Past ContinuousThì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm hoặc trong một khoảng thời gian ở quá khứ, bối cảnh của câu chuyện, hoặc hành động bị cắt ngang bởi hành động ngắn hơn (quá khứ đơn).A2
  7. 7Past Perfect SimpleThì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ.B1
  8. 8Past Perfect ContinuousThì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh quá trình kéo dài đến một thời điểm trong quá khứ, hoặc hành động vừa dừng lại và giải thích cho tình huống ở quá khứ.B2
  9. 9Would for Past HabitsWould + động từ nguyên mẫu diễn tả thói quen lặp lại trong quá khứ, nhất là quá khứ xa.B1
  10. 10Used toUsed to + động từ nguyên mẫu diễn tả thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ nay không còn nữa.B1
  11. 11Be/Get Used toBe used to nghĩa là đã quen với điều gì; get used to là dần dần trở nên quen.B1
  12. 12Will for the FutureWill dùng cho dự đoán không có bằng chứng ở hiện tại, quyết định tức thời, lời đề nghị, lời hứa, lời yêu cầu và vế kết quả của câu điều kiện loại 1.A2
  13. 13Be Going ToBe going to dùng cho kế hoạch, dự định đã có từ trước và cho dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.A2
  14. 14Present Continuous for Future ArrangementsThì hiện tại tiếp diễn dùng cho những sự sắp xếp đã được lên lịch cho tương lai, thường có thời gian cụ thể và liên quan đến người khác.A2
  15. 15Present Simple for the FutureThì hiện tại đơn dùng cho lịch trình, thời gian biểu và sự kiện cố định ở tương lai, cũng như sau if và các từ chỉ thời gian trong mệnh đề tương lai.A2
  16. 16Future Perfect SimpleTương lai hoàn thành diễn tả hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm nhất định trong tương lai.B2
  17. 17Future ContinuousTương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai, hoặc hành động lặp lại ở thời điểm đó.B2
  18. 18Future Perfect ContinuousTương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian một hoạt động đã kéo dài tính đến một thời điểm trong tương lai.C1
  19. 19Present Tenses in Time ClausesSau các từ chỉ thời gian như when, as soon as, before, after, until, while, dùng thì hiện tại (đơn, tiếp diễn hoặc hoàn thành) thay cho will khi nói về tương lai.B1

Nhóm 2Dạng động từ và cấu trúcVerb Forms & Patterns

  1. 20Stative VerbsĐộng từ trạng thái (như know, like, want, belong, seem) mô tả trạng thái chứ không phải hành động nên thường không dùng ở thì tiếp diễn.B1
  2. 21Direct and Indirect ObjectsMột số động từ có hai tân ngữ.B1
  3. 22Verbs Followed by the -ing FormNhiều động từ và cụm từ (enjoy, avoid, finish, suggest, give up, put off, can't help, feel like...) được theo sau bởi dạng V-ing.B1
  4. 23Verbs Followed by the Full InfinitiveNhiều động từ và tính từ (decide, plan, hope, manage, refuse, seem, want, would like, able, pleased) được theo sau bởi to + động từ nguyên mẫu.B1
  5. 24Verbs Followed by the Bare InfinitiveLet, make và các động từ tri giác (feel, hear, notice, see, watch) được theo sau bởi tân ngữ + động từ nguyên mẫu không to.B2
  6. 25Verbs Followed by Either Form with Little Change in MeaningMột số động từ (begin, start, continue, hate, love, intend, prefer, can't bear/stand) có thể theo sau bởi V-ing hoặc to + V mà nghĩa gần như không đổi.B1
  7. 26Verbs Followed by Either Form with a Change in MeaningMột số động từ đổi nghĩa tùy theo theo sau là to V hay V-ing: remember/forget to do (nhớ/quên làm việc cần làm) khác remember/forget doing (nhớ/quên việc đã xảy ra); try to do (cố gắng) khác try doing (thử); stop to do (dừng lại để làm việc khác) khác stop doing (ngừng hẳn).B2
  8. 27Prefer, Would Prefer and Would RatherPrefer ...B1
  9. 28Had BetterHad better + động từ nguyên mẫu dùng để khuyên mạnh hoặc cảnh báo trong một tình huống cụ thể.B1
  10. 29Infinitives of PurposeDùng để nêu mục đích của hành động: to + V, in order to + V, so as to + V; mục đích phủ định dùng in order not to / so as not to.B1
  11. 30Irregular Verbs: Same Form in All Three PartsNhóm động từ bất quy tắc có dạng nguyên mẫu, quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống hệt nhau (cut, put, hit...).A2
  12. 31Irregular Verbs: Past Simple and Past Participle the SameNhóm động từ bất quy tắc có quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau nhưng khác nguyên mẫu (buy-bought-bought, make-made-made).B1
  13. 32Irregular Verbs: Infinitive and Past Participle the SameNhóm động từ bất quy tắc có nguyên mẫu và quá khứ phân từ giống nhau, chỉ quá khứ đơn khác (come-came-come, run-ran-run).A2
  14. 33Irregular Verbs: Three Different FormsNhóm động từ bất quy tắc có ba dạng khác nhau (begin-began-begun, go-went-gone).B1

Nhóm 3Động từ khuyết thiếuModal Verbs

  1. 34Modals of AbilityCan diễn tả khả năng ở hiện tại, could diễn tả khả năng chung trong quá khứ, còn be able to dùng ở các thì khác và dạng nguyên mẫu.A2
  2. 35Modals of PermissionMay, could, can dùng để xin và cho phép; may lịch sự nhất, can thân mật nhất.A2
  3. 36Modals of AdviceShould và ought to dùng để khuyên hoặc nêu ý kiến về điều nên làm.A2
  4. 37Modals of CriticismShould/ought to + have + V3 dùng để chỉ trích hoặc bày tỏ sự hối tiếc về điều đã xảy ra (hoặc không xảy ra) trong quá khứ.B1
  5. 38Modals of Obligation and NecessityMust, have to, need to diễn tả sự bắt buộc và cần thiết: must thường là bắt buộc từ bản thân, have to là bắt buộc từ bên ngoài.B1
  6. 39Lack of Obligation and ProhibitionDon't have to/don't need to/needn't nghĩa là 'không cần', còn mustn't nghĩa là 'cấm'.B1
  7. 40Modals of Certainty and DeductionMust dùng khi gần như chắc chắn điều gì đúng; can't/couldn't dùng khi gần như chắc chắn điều gì không đúng.B2
  8. 41Modals of Probability and PossibilityShould/ought to diễn tả điều dự kiến sẽ xảy ra; may/might/could diễn tả khả năng, kém chắc chắn hơn.B2

Nhóm 4Câu điều kiện và giả địnhConditionals & Hypothetical Meaning

  1. 42Zero ConditionalCâu điều kiện loại 0 (If + hiện tại đơn, hiện tại đơn) diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật khoa học và những kết quả luôn xảy ra.A2
  2. 43First ConditionalCâu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại/tương lai: If + hiện tại, will + động từ nguyên mẫu.A2
  3. 44UnlessUnless nghĩa là 'trừ khi' (= if ...B1
  4. 45In CaseIn case nghĩa là 'phòng khi', diễn tả sự phòng ngừa làm trước cho một khả năng có thể xảy ra.B1
  5. 46As/So Long As and Provided (That)As long as, so long as, provided (that) có nghĩa 'miễn là, với điều kiện là' (= only if).B2
  6. 47Second ConditionalCâu điều kiện loại 2 diễn tả tình huống không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại/tương lai: If + quá khứ đơn, would + động từ nguyên mẫu.B1
  7. 48Third ConditionalCâu điều kiện loại 3 diễn tả điều không có thật trong quá khứ và kết quả tưởng tượng của nó, thường để bày tỏ sự tiếc nuối hoặc chỉ trích: If + quá khứ hoàn thành, would have + V3.B2
  8. 49Mixed ConditionalsCâu điều kiện hỗn hợp kết hợp hai mốc thời gian: điều kiện trong quá khứ với kết quả ở hiện tại (If + quá khứ hoàn thành, would + V nguyên mẫu) hoặc điều kiện ở hiện tại với kết quả trong quá khứ (If + quá khứ đơn, would have + V3).B2
  9. 50Inverted ConditionalsĐảo ngữ trong câu điều kiện là cách diễn đạt trang trọng thay if bằng Should, Were hoặc Had đứng đầu câu: Should + S + V, Were + S ..., Had + S + V3.C1
  10. 51Unreal PastThì quá khứ không phải lúc nào cũng chỉ thời gian quá khứ.B2
  11. 52Suppose, What If and ImagineSuppose, what if, imagine mời người nghe hình dung một tình huống.B2
  12. 53It's (High/About) Time + Past SimpleIt's (high/about) time + chủ ngữ + quá khứ đơn nghĩa là 'đã đến lúc (hoặc quá lúc) phải làm gì', thường kèm sự phê phán hoặc sốt ruột.B2
  13. 54Wish and If Only with the Past SimpleWish/if only + quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả điều ước trái với thực tế ở hiện tại hoặc tương lai.B2
  14. 55Wish and If Only with the Past PerfectWish/if only + quá khứ hoàn thành diễn tả sự tiếc nuối về quá khứ, ước điều đã khác đi.B2
  15. 56Wish and If Only with Would and CouldWish/if only + would diễn tả sự bực bội về hành vi của người khác hoặc mong muốn có thay đổi; wish/if only + could diễn tả khả năng hoặc sự cho phép giả định.B2
  16. 57Wish with a Full Infinitive and HopeWish + to V dùng để diễn đạt mong muốn một cách trang trọng.B2

Nhóm 5Bị động và cầu khiếnPassive & Causative

  1. 58Passive VoiceCâu bị động nhấn mạnh người hoặc vật chịu tác động.B1
  2. 59Impersonal PassiveBị động khách quan dùng để nói về điều mọi người nghĩ, nói hoặc tin mà không nêu tên ai, phổ biến trong tin tức và văn trang trọng: It is said that ...B2
  3. 60Causative: Have/Get Something DoneThể sai khiến have/get + tân ngữ + V3 dùng khi nhờ người khác làm việc gì cho mình, hoặc nói về sự việc không mong muốn xảy đến với mình.B2
  4. 61Causative: Get Somebody to Do and Have Somebody DoGet somebody to do và have somebody do dùng khi nêu rõ người được nhờ làm việc: get + người + to V; have + người + V (không có to).B2

Nhóm 6Câu tường thuậtReported Speech

  1. 62Reported Statements: Tense and Modal ChangesKhi động từ tường thuật ở quá khứ, thì của lời nói gốc thường lùi một bậc: hiện tại đơn → quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành → quá khứ hoàn thành, will → would, can → could, must → had to.B1
  2. 63Reported Speech: Pronoun, Time and Place ChangesTrong câu tường thuật, đại từ và tính từ sở hữu (my → his/her), từ chỉ định (this → that/the) và từ chỉ thời gian, nơi chốn (here → there, now → then, tomorrow → the next day, yesterday → the day before, ago → before) đổi theo góc nhìn người tường thuật.B1
  3. 64Reported QuestionsCâu hỏi tường thuật dùng quy tắc lùi thì và đổi đại từ, thời gian như câu tường thuật, nhưng dùng trật tự câu trần thuật và không có dấu hỏi.B1
  4. 65Reporting Verbs and Their PatternsMỗi động từ tường thuật theo một mẫu ngữ pháp riêng, một số có nhiều mẫu: deny + danh từ/that/V-ing; agree, refuse + to V; ask, order, tell + tân ngữ + to V; apologise (to sb) for + V-ing; suggest + that/V-ing (không dùng tân ngữ + to V).B2

Nhóm 7Câu hỏi và câu hỏi đuôiQuestions & Question Tags

  1. 66Yes/No and Wh- QuestionsCâu hỏi Yes/No bắt đầu bằng trợ động từ hoặc động từ khuyết thiếu; câu hỏi Wh- bắt đầu bằng từ để hỏi (who, what, which, where, when, why, how) rồi đến trật tự câu hỏi thông thường.A1
  2. 67Subject and Object QuestionsKhi who/what là chủ ngữ của động từ, câu hỏi không dùng trợ động từ do/did (Who saw you?).B1
  3. 68Question TagsCâu hỏi đuôi được thêm vào cuối câu để xin sự đồng ý (xuống giọng) hoặc kiểm tra thông tin (lên giọng).B1
  4. 69Indirect QuestionsCâu hỏi gián tiếp là cách hỏi lịch sự.B1

Nhóm 8Mệnh đề quan hệ và phân từRelative & Participle Clauses

  1. 70Relative Pronouns and AdverbsĐại từ và trạng từ quan hệ nối mệnh đề với danh từ: who (người), which (vật, động vật), whose (sở hữu), when (thời gian), where (nơi chốn), why (lý do).B1
  2. 71Defining Relative ClausesMệnh đề quan hệ xác định giúp xác định người hoặc vật nào đang được nói đến; câu không đủ nghĩa nếu thiếu mệnh đề này và không có dấu phẩy.B1
  3. 72Non-defining Relative ClausesMệnh đề quan hệ không xác định chỉ bổ sung thông tin thêm, được ngăn bằng dấu phẩy và câu vẫn đủ nghĩa nếu bỏ đi.B2
  4. 73Present and Perfect Participle ClausesPhân từ hiện tại và phân từ hoàn thành (having + V3) dùng sau giới từ/liên từ, chỉ lý do, hai hành động đồng thời hoặc hành động nối tiếp.B2
  5. 74Participle Clauses Replacing Relative ClausesPhân từ hiện tại có thể thay thế mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động (the man standing there = the man who is standing there), phân từ quá khứ thay thế mệnh đề mang nghĩa bị động (the person chosen = the person who was chosen).C1
  6. 75Past Participle ClausesPhân từ quá khứ có thể mở đầu một mệnh đề thay cho cấu trúc bị động, thường nêu lý do hoặc hoàn cảnh của mệnh đề chính.C1

Nhóm 9Danh từ, mạo từ và từ hạn địnhNouns, Articles & Determiners

  1. 76Indefinite Article (a/an)A/an dùng trước danh từ đếm được số ít khi nhắc đến lần đầu hoặc không xác định.A1
  2. 77Definite Article (the)The dùng khi người nghe biết rõ đang nói đến cái nào: đã được nhắc trước đó, rõ theo ngữ cảnh hoặc là duy nhất (the sun, the moon).A2
  3. 78Zero ArticleKhông dùng mạo từ trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói chung chung.B1
  4. 79Articles in Phrases and ExpressionsNhiều nhóm từ có quy tắc mạo từ cố định: the với các thập niên, sông, dãy núi; không dùng mạo từ với năm, tháng, thứ, ngọn núi đơn lẻ, thành phố; go to school/hospital (đúng mục đích) khác với go to the school (đến thăm); by bus, on foot; play the guitar nhưng play tennis.B1
  5. 80Countable and Uncountable NounsDanh từ đếm được có số ít/số nhiều; danh từ không đếm được (advice, information, news, luggage, furniture) không có số nhiều và dùng động từ số ít.A2
  6. 81Many, Much and A Lot OfMany đi với danh từ đếm được số nhiều, much đi với danh từ không đếm được, chủ yếu trong câu phủ định và nghi vấn.A2
  7. 82(A) Few and (A) LittleA few/a little nghĩa là một vài/một ít (tích cực); few/little (không có a) nghĩa là rất ít, gần như không (tiêu cực).B1
  8. 83Possessive 's and s'Sở hữu cách 's thêm vào danh từ số ít (kể cả tên) và danh từ số nhiều bất quy tắc; danh từ số nhiều có -s chỉ thêm dấu '.A2
  9. 84Possessive Determiners and PronounsTính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their) đứng trước danh từ; đại từ sở hữu (mine, yours, his, hers, ours, theirs) đứng một mình thay cho danh từ.A1

Nhóm 10Tính từ, trạng từ và so sánhAdjectives, Adverbs & Comparison

  1. 85Comparative and Superlative AdjectivesSo sánh hơn dùng để so sánh hai đối tượng (than), so sánh nhất so sánh một đối tượng với cả nhóm (the + ...est/most).A2
  2. 86Comparative and Superlative AdverbsSo sánh của trạng từ: trạng từ đuôi -ly dùng more/most; trạng từ ngắn (fast, early, soon) thêm -er/-est; bất quy tắc: well-better-best, badly-worse-worst, far-farther/further.B1
  3. 87So ... ThatSo ...B1
  4. 88Such ... ThatSuch ...B1
  5. 89EnoughEnough nghĩa là 'đủ'.A2
  6. 90TooToo nghĩa là 'quá', chỉ mức độ vượt quá mức cần thiết và mang nghĩa tiêu cực.A2

Nhóm 11Giới từ và từ nốiPrepositions & Linking

  1. 91Prepositions of TimeGiới từ chỉ thời gian: at (giờ, thời điểm), on (ngày, ngày tháng), in (tháng, năm, mùa, buổi trong ngày), for (khoảng thời gian).A2
  2. 92Prepositions of PlaceGiới từ chỉ nơi chốn và hướng đi: in (bên trong), on (trên bề mặt), at (điểm/địa điểm cụ thể), next to, between, opposite, behind, in front of; to/into/out of dùng cho chuyển động.A2
  3. 93Although, Though and Even ThoughAlthough, though, even though nối hai mệnh đề trái ngược.B1
  4. 94In Spite Of and DespiteIn spite of và despite có nghĩa giống nhau, diễn tả sự tương phản, theo sau là danh từ, V-ing hoặc the fact that + mệnh đề.B2
  5. 95However and NeverthelessHowever và nevertheless là trạng từ liên kết chỉ sự tương phản với câu trước, dùng trong văn trang trọng; nevertheless trang trọng hơn.B2
  6. 96While and WhereasWhile và whereas nối hai mệnh đề để đối lập hai sự thật hoặc hai đối tượng (trong khi).B2

Nhóm 12Nhấn mạnh và đảo ngữEmphasis & Inversion

  1. 97Emphatic Do, Does and DidTrong câu khẳng định ở hiện tại đơn và quá khứ đơn, có thể thêm do/does/did (nhấn giọng) để nhấn mạnh hoặc phản bác.B1
  2. 98Inversion after Negative AdverbialsKhi các trạng từ hoặc cụm phủ định (never, rarely, seldom, little, under no circumstances, at no time) đứng đầu câu để nhấn mạnh, chủ ngữ và trợ động từ đảo vị trí như câu hỏi; nếu không có trợ động từ thì thêm do/does/did.C1
  3. 99No Sooner ... Than and Hardly ... WhenNo sooner ...C1
  4. 100Not Only ... But AlsoNot only ...C1
  5. 101Not Until and Only with InversionSau Not until và các cụm Only (only when, only after, only then...) đứng đầu câu, mệnh đề chính phải đảo ngữ (không đảo mệnh đề bắt đầu bằng until/when/after).C1
  6. 102So, Neither and Nor in Short AnswersSo + trợ động từ + chủ ngữ dùng để đồng ý với câu khẳng định (So do I); Neither/Nor + trợ động từ + chủ ngữ để đồng ý với câu phủ định (Neither do I).B1
  7. 103Inversion after As, So and SuchTrong văn trang trọng, có thể đảo ngữ sau as (as were the others) và sau cụm so/such đặt đầu câu để nhấn mạnh kết quả (So late was it that ...; Such a hot day was it that ...).C1

Muốn học kèm bài tập? Xem ngữ pháp theo chủ đề (97 bài có luyện tập).